Yêu lại ngữ pháp

Khóa học về tất cả những kiến thức về ngữ pháp và từ loại mà các bạn cần biết ở mức độ từ bắt đầu (beginner) cho đến sau trung cấp (upper-intermediate) và ở một số bài có đề cập đến những kiến thức khó, ở mức độ cao cấp (advanced) để dành cho những người học nhiều tham vọng và giàu ý chí phấn đấu.
Bạn sẽ học được gì

Sau khi hoàn thành khoá học, học viên sẽ trang bị cho mình vốn kiến thức vững chắc về ngữ pháp, đồng thời tự tin nói ra, viết ra một câu mà không sai ngữ pháp, lại còn phát âm đúng nữa.

Giới thiệu khóa học

- Khóa học cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về các chủ điểm ngữ pháp, tạo nền tảng vững chắc để sau khi kết thúc khóa học người học có thể sở hữu một khối kiến thức và kĩ năng thực hành trong Giao tiếp cũng như kiến thức ngữ pháp phục vụ cho các bài thi TOEIC 400 hay CEFR từ A1 đến B1 - Khóa học Yêu lại ngữ pháp gồm 74 bài học, chia làm 9 chuyên đề - Trong mỗi bài học, các nội dung được thiết kế hết sức thân thiện với người học trực tuyến. Bản thân trong 1 bài giảng, kiến thức cũng được sắp xếp từ ĐƠN GIẢN đến PHỨC TẠP DẦN. Như vậy bạn có thể thấy, dù bạn ở trình độ nào, dù kém đến đâu, bạn cũng hoàn toàn tiếp thu được một phần hay toàn phần bài học. Miễn là bạn kiên trì xem đến hết video, dừng lại luyện tập, đặt câu khi được yêu cầu. - Video bài giảng sẽ được chia nhỏ ra, cứ sau mỗi đoạn giảng ngắn về 1 điểm kiến thức nào đó, sẽ là một yêu cầu thực hành tương tác, cụ thể, Giáo viên sẽ yêu cầu bạn nói - viết ra 1 câu có chứa điểm kiến thức vừa học bằng tiếng Anh. - Các bài tập thực hành được lồng ghép với các chủ đề phổ biến trong bài thi IELTS. Giáo viên hướng dẫn, phân tích cách làm bài, và đáp án chi tiết. - Ngoài ra, ở một số bài, Giáo viên còn dựng các đoạn hội thoại, mà trong các câu thoại có chứa các điểm ngữ pháp chúng ta vừa học trong bài, để các bạn thấy rằng thứ ngữ pháp khô khan đó áp dụng vào giao tiếp thực tế như thế nào.

Nội dung khóa học
Phần 1: Nội dung khóa học
  • Bài 1: Các loại từ loại (P1) 00:09:41
  • Bài 2: Các loại từ loại (P2) 00:06:19
  • Bài 3: Các loại từ loại (P3) 00:08:49
  • Bài 4: Các loại từ loại (P4) 00:06:04
  • Bài 5: Các loại từ loại (P5) 00:11:33
  • Bài 6: Các loại từ loại (P6) 00:05:02
  • Bài 7: Tiền tố tính từ (P1) 00:09:14
  • Bài 8: Tiền tố tính từ (P2) 00:09:48
  • Bài 9: Tiền tố động từ (P1) 00:07:40
  • Bài 10: Tiền tố động từ (P2) 00:09:23
  • Bài 11: Hậu tố danh từ (P1) 00:09:31
  • Bài 12: Hậu tố danh từ (P2) 00:06:42
  • Bài 13: Hậu tố danh từ (P3) 00:09:54
  • Bài 14: Hậu tố tính từ (P1) 00:06:35
  • Bài 15: Hậu tố tính từ (P2) 00:09:09
  • Bài 16: Hậu tố tính từ (P3) 00:09:03
  • Bài 17: Hậu tố động từ (P1) 00:05:43
  • Bài 18: Hậu tố động từ (P2) 00:06:16
  • Bài 19: Luyện tập về tiền tố & hậu tố (P1) 00:06:25
  • Bài 20: Luyện tập về tiền tố & hậu tố (P2) 00:08:21
  • Bài 21: Synonym (từ đồng nghĩa) & Antonym (từ trái nghĩa) (P1) 00:08:32
  • Bài 22: Synonym (từ đồng nghĩa) & Antonym (từ trái nghĩa) (P2) 00:03:57
  • Bài 23: Tổng quan về collocations (P1) 00:08:50
  • Bài 24: Tổng quan về collocations (P2) 00:12:09
  • Bài 25: Collocations thường gặp (P1) 00:08:24
  • Bài 26: Collocations thường gặp (P2) 00:11:31
  • Bài 27: Collocations thường gặp (P3) 00:09:34
  • Bài 28: Collocations thường gặp (P4) 00:11:21
  • Bài 29: Danh từ (P1) 00:04:20
  • Bài 30: Danh từ (P2) 00:07:49
  • Bài 31: Danh từ (P3) 00:09:14
  • Bài 32: Danh từ (P4) 00:09:18
  • Bài 33: Danh từ (P5) 00:10:48
  • Bài 34: Danh từ (P6) 00:07:52
  • Bài 35: Possessive (sở hữu cách) (P1) 00:05:52
  • Bài 36: Possessive (sở hữu cách) (P2) 00:06:03
  • Bài 37: Lượng từ (Quantifiers) (P1) 00:07:47
  • Bài 38: Lượng từ (Quantifiers) (P2) 00:10:39
  • Bài 39: Đại từ (P1) 00:09:51
  • Bài 40: Đại từ (P2) 00:10:35
  • Bài 41: Đại từ (P3) 00:07:54
  • Bài 42: Đại từ (P4) 00:08:49
  • Bài 43: Đại từ (P5) 00:06:54
  • Bài 44: Đại từ (P6) 00:09:26
  • Bài 45: Mạo từ (P1) 00:18:31
  • Bài 46: Mạo từ (P2) 00:15:19
  • Bài 47: Tính từ (P1) 00:08:43
  • Bài 48: Tính từ (P2) 00:09:10
  • Bài 49: Tính từ (P3) 00:06:45
  • Bài 50: Tính từ (P4) 00:09:08
  • Bài 51: Trạng từ (P1) 00:09:09
  • Bài 52: Trạng từ (P2) 00:09:31
  • Bài 53: Trạng từ (P3) 00:07:57
  • Bài 54: Trạng từ (P4) 00:08:46
  • Bài 55: Trạng từ (P5) 00:09:17
  • Bài 56: Trạng từ (P6) 00:10:45
  • Bài 57: Trạng từ (P7) 00:05:11
  • Bài 58: Trạng từ (P8) 00:06:52
  • Bài 59: So sánh (P1) 00:07:55
  • Bài 60: So sánh (P2) 00:08:12
  • Bài 61: So sánh (P3) 00:06:36
  • Bài 62: So sánh (P4) 00:09:40
  • Bài 63: So sánh (P5) 00:05:06
  • Bài 64: So sánh (P6) 00:08:52
  • Bài 65: So sánh (P7) 00:09:17
  • Bài 66: So sánh (P8) 00:09:59
  • Bài 67: Động từ (P1) 00:11:14
  • Bài 68: Động từ (P2) 00:08:15
  • Bài 69: Động từ (P3) 00:06:37
  • Bài 70: Động từ (P4) 00:05:58
  • Bài 71: Động từ (P5) 00:09:20
  • Bài 72: Động từ (P6) 00:06:27
  • Bài 73: Động từ (P7) 00:06:48
  • Bài 74: Động từ (P8) 00:05:27
  • Bài 75: Động từ (P9) 00:08:02
  • Bài 76: Động từ (P10) 00:09:35
  • Bài 77: Động từ (P11) 00:06:38
  • Bài 78: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P1) 00:08:44
  • Bài 79: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P2) 00:07:33
  • Bài 80: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P3) 00:04:41
  • Bài 81: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P4) 00:09:33
  • Bài 82: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P5) 00:09:26
  • Bài 83: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P6) 00:08:28
  • Bài 84: Động từ khuyết thiếu, Modal Verb (P7) 00:07:26
  • Bài 85: Thì hiện tại (P1) 00:10:10
  • Bài 86: Thì hiện tại (P2) 00:11:30
  • Bài 87: Thì hiện tại (P3) 00:08:58
  • Bài 88: Thì hiện tại (P4) 00:07:01
  • Bài 89: Thì hiện tại (P5) 00:10:41
  • Bài 90: Thì hiện tại (P6) 00:08:44
  • Bài 91: Thì quá khứ (P1) 00:12:37
  • Bài 92: Thì quá khứ (P2) 00:11:13
  • Bài 93: Thì quá khứ (P3) 00:07:50
  • Bài 94: Thì quá khứ (P4) 00:06:06
  • Bài 95: Thì quá khứ (P5) 00:06:51
  • Bài 96: Thì quá khứ (P6) 00:12:43
  • Bài 97: Thì tương lai (P1) 00:10:41
  • Bài 98: Thì tương lai (P2) 00:12:12
  • Bài 99: Thì tương lai (P3) 00:07:31
  • Bài 100: Thì tương lai (P4) 00:11:10
  • Bài 101: Thì tương lai (P5) 00:07:38
  • Bài 102: Thì tương lai (P6) 00:10:36
  • Bài 103: Thì tương lai (P7) 00:12:13
  • Bài 104: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn (P1) 00:10:36
  • Bài 105: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn (P2) 00:09:06
  • Bài 106: Các dạng bị động đặc biệt (P1) 00:13:47
  • Bài 107: Các dạng bị động đặc biệt (P2) 00:13:09
  • Bài 108: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P1) 00:07:06
  • Bài 109: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P2) 00:08:55
  • Bài 110: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P3) 00:10:19
  • Bài 111: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P4) 00:07:24
  • Bài 112: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P5) 00:11:58
  • Bài 113: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P6) 00:07:37
  • Bài 114: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P7) 00:08:10
  • Bài 115: Động từ nguyên mẫu hay Danh động từ (P8) 00:08:09
  • Bài 116: Giới từ (P1) 00:05:35
  • Bài 117: Giới từ (P2) 00:12:32
  • Bài 118: Giới từ (P3) 00:10:07
  • Bài 119: Giới từ sau tính từ và phân từ (P1) 00:06:35
  • Bài 120: Giới từ sau tính từ và phân từ (P2) 00:09:29
  • Bài 121: Giới từ sau tính từ và phân từ (P3) 00:08:18
  • Bài 122: Giới từ sau tính từ và phân từ (P4) 00:09:44
  • Bài 123: Giới từ sau động từ (P1) 00:11:06
  • Bài 124: Giới từ sau động từ (P2) 00:06:55
  • Bài 125: Giới từ sau động từ (P3) 00:05:25
  • Bài 126: Giới từ sau động từ (P4) 00:09:07
  • Bài 127: Từ nối (P1) 00:12:39
  • Bài 128: Từ nối (P2) 00:10:03
  • Bài 129: Từ nối (P3) 00:08:40
  • Bài 130: Từ nối (P4) 00:08:33
  • Bài 131: Từ nối (P5) 00:11:02
  • Bài 132: Từ nối (P6) 00:10:36
  • Bài 133: Mệnh đề danh ngữ (P1) 00:10:24
  • Bài 134: Mệnh đề danh ngữ (P2) 00:09:14
  • Bài 135: Mệnh đề trạng ngữ (P1) 00:07:11
  • Bài 136: Mệnh đề trạng ngữ (P2) 00:09:34
  • Bài 137: Mệnh đề trạng ngữ (P3) 00:05:04
  • Bài 138: Mệnh đề trạng ngữ (P4) 00:06:48
  • Bài 139: Mệnh đề trạng ngữ (P5) 00:06:54
  • Bài 140: Mệnh đề quan hệ (P1) 00:09:28
  • Bài 141: Mệnh đề quan hệ (P2) 00:07:52
  • Bài 142: Mệnh đề quan hệ (P3) 00:08:09
  • Thông tin giảng viên
    Cô Nguyệt Nga
    0 học viên
    Khóa học
    Cô Nguyệt Ca tốt nghiệp hệ Cử nhân tài năng ĐH Hà Nội, và ngành quản trị kinh doanh của Thames Business School Singapore. Cô Nguyệt Ca đạt 8.0 (/9.0) IELTS, một kỳ thi quốc tế đánh giá toàn diện 4 kỹ năng ngôn ngữ Nghe, Đọc, Viết, Nói của thí sinh. IELTS hiện là chuẩn ngôn ngữ cho các sinh viên du học tại các nước nói tiếng Anh, chuẩn đầu vào của một số trường Đại học tại Việt Nam và trên thế giới. Điểm đặc biệt là cô Nguyệt Ca đạt 8.5 kĩ năng Nói, một điểm số vô cùng cao không chỉ đối với người Việt Nam mà cũng là điểm số rất hiếm trong lịch sử các kì thi Nói của IELTS. Hiện nay, cô Nguyệt Ca đang điều hành trung tâm tiếng Anh ENCI Education Group, một trung tâm tiếng Anh nổi tiếng tại Hà Nội được thành lập năm 2009
    rate Đánh giá của học viên (0 đánh giá)
    rate 0
    Đánh giá
    5 sao
    • 0%
    • 0%
    • 0%
    • 0%
    • 0%
    20,000đ /ngày
    Gói khóa học Tiếng Anh từ A đến Z (tuần)
    Đăng ký học Đăng ký nhanh, soạn DK EN7 gửi 9285
    • Thời lượng: 20 giờ 50 phút
    • Giáo trình: 142 bài giảng
    • Sở hữu khóa học trọn đời
    • Soạn DT gửi 9285 (1000đ/ngày) để được miễn phí data truy cập mobiEdu